quá lời

Học thuật
Thân thiện
quá lời

Một người bạn khen quá lời về bức tranh mới của tôi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vượt quá mức độ thông thường trong lời nói: Dùng để chỉ việc nói năng, phát biểu một cách thái quá, không cònmức độ vừa phải hay chấp nhận được. Lời nói có thể quá mức trong việc khen ngợi, chê bai, công kích, v.v.
    • Thái quá, cường điệu: Thể hiện sự phóng đại, làm cho lời nói trở nên quá đáng so với thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời phê bình của anh ấy phần quá lời, khiến đối phương tổn thương.
    • Đừng khen quá lời như vậy, tôi chỉ làm công việc bình thường thôi.
    • Bài báo công kích quá lời vào cá nhân nhà văn thay vì tập trung vào tác phẩm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như bổ ngữ cho động từ nói năng: Thường đi kèm sau các động từ như "khen", "chê", "công kích", "phê bình", "nói" để bổ sung ý nghĩa về mức độ thái quá.
    • ấy thường thói quen chê quá lời mọi thứ.
  • Dùng để nhận xét, đánh giá một phát ngôn: Có thể đứng độc lập trong câu nhận xét.
    • Nhận xét đó quá lời rồi, cần phải điều chỉnh lại cho khách quan.
Biến thể từ gần giống
  • Thái quá (tính từ): Quá mức cần thiết, vượt quá giới hạn cho phép. ( dụ: ).
  • Cường điệu (động từ/tính từ): Phóng đại, làm cho vấn đề trở nên to tát, nghiêm trọng hơn thực tế. ( dụ: ).
  • Quá đáng (tính từ): Vượt quá mức độ chấp nhận được, thường theo hướng tiêu cực. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Quá đà: (Thông tục) Vượt quá mức độ, giới hạn cho phép, thường dùng cho lời nói hoặc hành động.
  • Thậm xưng: (Từ Hán Việt, ít dùng) Nói quá sự thật, phóng đại.
Từ trái nghĩa
  • Vừa phải: Ở mức độ chấp nhận được, không thái quá.
  • Khách quan: Dựa trên sự thật, không thiên vị hay phóng đại.
  • Đúng mực: Phù hợp với chuẩn mực, lễ độ thông thường.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nói quá lên: (Cụm động từ) Phóng đại, cường điệu sự việc khi kể lại.
    • Anh ta tật nói quá lên mọi chuyện.
  • Lời nói quá, hành động không tới: (Thành ngữ) Chỉ nói những lời to tát, hứa hẹn nhưng không thực hiện được.
    • Hắn kiểu người lời nói quá, hành động không tới.
quá lời

Một người bạn khen quá lời về bức tranh mới của tôi.

  1. Vượt ra ngoài mức độ ăn nói thông thường: Công kích quá lời; Khen quá lời.

Từ gần giống